UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
BẢNG
GIÁ QUẢNG CÁO
TRUYỀN
HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2010
(Áp
dụng từ 1/1/2010, không có thuế GTGT)
ĐVT : 1.000 VNĐ
|
Mã giờ
QC
|
Thời điểm quảng cáo
|
Thời gian
|
Giá quảng cáo
|
|
5”
|
10”
|
15”
|
20”
|
25”
|
30”
|
|
Giờ A
|
BUỔI SÁNG
(6h00 – 11h00)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1A1
|
Trước và
sau thời sự địa phương
|
6h00 –
6h30
|
330
|
660
|
1.000
|
1.200
|
1.500
|
2.000
|
|
1A2
|
Giữa
chuyên đề
|
6h35 –
6h55
|
330
|
660
|
1.000
|
1.200
|
1.500
|
2.000
|
|
1A3
|
Trước và
sau phim 7h
|
6h55 –
7h00
|
400
|
500
|
600
|
750
|
1.000
|
1,200
|
|
1A4
|
Giữa phim
|
7h45
|
500
|
1.000
|
1.500
|
2.000
|
2.500
|
3.000
|
|
1A5
|
Trước và
sau chương trình
thiếu nhi
|
8h40 –
8h55
|
200
|
250
|
300
|
500
|
650
|
750
|
|
1A6
|
Giữa chương
trình Thiếu nhi
|
8h40 –
8h50
|
350
|
700
|
1.050
|
1.400
|
1.750
|
2.000
|
|
1A7
|
Trước và
sau Giải trí, chuyên
đề tổng
hợp
|
8h55 –
10h50
|
200
|
250
|
300
|
500
|
650
|
750
|
|
1A8
|
Giữa giải
trí, chuyên đề tổng hợp
|
9h00 –
10h25
|
350
|
700
|
1.050
|
1.400
|
1.750
|
2.000
|
|
1A9
|
Trước và
sau phim VN
|
10h50
|
350
|
700
|
1.050
|
1.400
|
1.750
|
2.000
|
|
1A10
|
Giữa phim
(2 cut)
|
11h00
|
600
|
1.200
|
1.800
|
2.300
|
2.900
|
3.500
|
|
1A11
|
Trước và
sau thời sự địa phương
|
11h40-12h00
|
600
|
1.200
|
1.800
|
2.300
|
2.900
|
3.500
|
|
Giờ B
|
BUỔI TRƯA VÀ XẾ (12h00 – 16h55)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1B1
|
Trước
phim trưa
|
12h00
|
600
|
1.200
|
1.800
|
2.400
|
3.000
|
3.500
|
|
1B2
|
Giữa phim
trưa (2 cut)
|
12h30-12h50
|
1.000
|
1.800
|
2.800
|
3.600
|
4.600
|
5.500
|
|
1B3
|
Sau phim
trưa
|
13h50
|
500
|
1.000
|
1.500
|
2.000
|
2.500
|
3.000
|
|
1B4
|
Trước,
sau chuyên đề và giải
trí tổng
hợp
|
14h00 –
16h55
|
400
|
500
|
600
|
750
|
1.000
|
1,200
|
|
1B5
|
Giữa
chuyên đề và giải trí tổng hợp
|
|
450
|
900
|
1.300
|
1.800
|
2.200
|
2.500
|
|
Giờ C
|
BUỔI CHIỀU (17h00 – 18h30)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1C1
|
Trước và
sau phim chiều
|
17h00-18h00
|
1.000
|
1.800
|
2.800
|
3.600
|
4.600
|
5.500
|
|
1C2
|
Giữa phim
chiều
|
17h25
|
1.250
|
2.500
|
3.800
|
5.000
|
6.300
|
7.500
|
|
1C3
|
Trước và
sau chương trình
thiếu nhi
|
18h00-18h30
|
350
|
700
|
1.050
|
1.400
|
1.750
|
2.000
|
|
1C4
|
Giữa chương
trình thiếu nhi
|
18h15
|
800
|
1.600
|
2.400
|
3.200
|
4.000
|
4.800
|
|
1C5
|
Trước và
sau thời sự địa phương
|
18h30-19h00
|
1.100
|
2.200
|
3.300
|
4.400
|
5.500
|
6.600
|
|
Giờ D
|
BUỔI TỐI (19h35 – 24h00)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1D1
|
Sau thời
sự VTV
|
19h00-19h35
|
1.250
|
2.500
|
3.700
|
4.800
|
6.000
|
7.400
|
|
1D2
|
Giữa giải
trí ngắn
|
19h35-19h50
|
1.350
|
2.700
|
4.000
|
5.400
|
6.800
|
8.000
|
|
1D3
|
Trước,
sau phim Việt Nam
|
19h50-20h40
|
1.350
|
2.700
|
4.000
|
5.400
|
6.800
|
8.000
|
|
1D4
|
Giữa phim
Việt Nam
|
20h00
|
1.700
|
3.400
|
5.000
|
6.800
|
8.400
|
10.000
|
|
1D5
|
Giữa ca
nhạc, Cùng xây mái ấm, Chia sẻ
|
19h50-20h40
|
1.350
|
2.700
|
4.000
|
5.400
|
6.800
|
8.000
|
|
1D6
|
Trước
phim NN
|
21h00
|
1.350
|
2.700
|
4.000
|
5.400
|
6.800
|
8.000
|
|
1D7
|
Giữa phim
tối (2 cut)
|
21h45 -22h10
|
1.700
|
3.400
|
5.000
|
6.800
|
8.400
|
10.000
|
|
1D8
|
Bản tin
thể thao
|
22h40-22h50
|
1.000
|
1.800
|
2.800
|
3.600
|
4.600
|
5.500
|
|
1D9
|
Chương
trình ca nhạc/ giải trí
|
23h00-23h45
|
500
|
1.000
|
1.500
|
2.000
|
2.500
|
3.000
|
|
Giờ E
|
PHIM
TRUYỆN VỀ KHUYA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1E1
|
Giữa phim
truyện NN
|
24h00-1h30
|
200
|
250
|
300
|
500
|
650
|
750
|
|
1E2
|
Giữa phim
truyện VN
|
2h20-3h05
|
200
|
250
|
300
|
500
|
650
|
750
|
|
1E3
|
Giữa phim
truyện NN
|
3h50-5h20
|
200
|
250
|
300
|
500
|
650
|
750
|
|
Giờ F
|
TỰ
GIỚI THIỆU
|
Trước
hoặc
sau
giải
trí
|
1’
|
2’
|
3’
|
4’
|
5’
|
|
|
1F1
|
- Buổi
sáng
|
1.200
|
2.400
|
3.600
|
4.800
|
6.000
|
|
|
1F2
|
- Buổi
trưa – Buổi chiều
|
1.500
|
3.000
|
4.500
|
6.000
|
7.500
|
|
|
1F3
|
- Buổi
tối
|
4.000
|
8.000
|
12.000
|
16.000
|
20.000
|
|
|
Giờ G
|
POP UP
|
Trong các
Chương trình giải trí (bao gồm fim, game
show, thể thao, ca nhạc và các chương trình khác
|
05”
|
10”
|
|
|
|
|
|
1G1
|
- Buổi
sáng
|
400
|
700
|
|
|
|
|
|
1G2
|
- Buổi
trưa
|
600
|
900
|
|
|
|
|
|
1G3
|
- Buổi
chiều
|
700
|
1.000
|
|
|
|
|
|
1G4
|
- Buổi
tối
|
1.000
|
1.500
|
|
|
|
|
Quy
định về các thủ tục pháp lý :
1. Nội dung quảng cáo phải phù
hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội
dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan
thẩm quyền cấp.
2.
Chọn vị trí ưu tiên cộng thêm 5%.
3. Bảng giá này có thể
thay đổi cho phù hợp với từng thời điểm.
4. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định
trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện.
GIÁM ĐỐC
Chi tiết xin liên hệ :
Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh vàTruyền hình Tỉnh Bà
Rịa-Vũng Tàu
Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX
Bà Rịa, tỉnh BR-VT
ĐT: (064) 3.717711 ; 3. 702112 – Fax : 3.717722
TK: 6000211010001766 tại NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
BR-VT
Website : www.brt.com.vn
; www.brt.vn
---------------------------------------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
BẢNG GIÁ
DỊCH VỤ PHÁT THANH VÀ TRUYỀN
HÌNH NĂM 2010
(Không có thuế GTGT)
A_TRUYỀN HÌNH:
|
Thể lọai
|
Hình thức
|
Thời lượng/
Thời gian
|
Đơn giá
|
|
I- QUAY PHIM
|
|
1.
Tin thời sự (tại BRVT)
(Ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
(Được phát sóng
1 lần vào Thời sự
sáng)
|
1’
|
1.000.000
|
|
(Được phát sóng
1 lần vào Thời sự
trưa)
|
2.000.000
|
|
(Được phát sóng
1 lần vào Thời sự tối)
|
4.000.000
|
|
2.
Phóng sự thường
(tại BRVT)
(Ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
(bao gồm : biên tập,
hậu kỳ và được phát 1 lần trên sóng truyền hình BRVT)
|
10’
|
14.000.000
|
|
15’
|
18.000.000
|
|
20’
|
22.000.000
|
|
3.
Phóng sự tài liệu
(tại BRVT)
(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
(bao gồm : biên tập,
hậu kỳ và được phát 1 lần trên sóng truyền hình BRVT)
|
15’ dưới 20’
|
25.000.000
|
|
20’ dưới 25’
|
30.000.000
|
|
25’ dưới 30’
|
35.000.000
|
|
4.
Tư liệu (tại BRVT)
(Ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
-nt-
|
1’
|
2.200.000
|
|
5.
Tự giới thiệu
(tại BRVT)
(Ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
(bao gồm : biên tập,
hậu kỳ)
|
1’
|
3.300.000
|
|
6.
Quảng cáo (tại BRVT)
(Ngoài
tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)
|
(bao gồm : biên tập,
hậu kỳ)
|
30”
|
5.000.000
|
|
II- PHÁT SÓNG
|
|
1.
Phóng sự, tư liệu
|
|
1’
|
1.500.000
|
|
2.
Trực tiếp truyền hình
|
-
Ban ngày
|
90’ – 120’
|
50.000.000
|
|
-
Buổi tối (20h00 – 22h30)
|
|
65.000.000
|
|
3.
Thu phát lại
|
-
Ban ngày
|
1 buổi
|
30.000.000
|
|
-
Buổi tối (20h00 – 22h00)
|
|
45.000.000
|
|
4.
Truyền tiếp truyền hình
|
-
Ban ngày
|
1 buổi
|
20.000.000
|
|
-
Buổi tối (20h00 – 22h30)
|
|
30.000.000
|
|
III-THUYẾT MINH, LỐNG
TIẾNG
|
1’
|
1.000.000
|
|
IV- IN SANG :
|
(không bao gồm band,
đĩa)
|
|
|
|
1.
Band Betacam , VHF
|
1’
|
20.000
|
|
3.
Đĩa DVD, VCD
|
1‘
|
20.000
|
|
V- THUÊ THIẾT BỊ :
|
|
1.
Camera
|
Betacam
(Từ 3h – 4h)
|
1 buổi
|
3.000.000
|
|
DVD
Pro (Từ 3h – 4h)
|
1 buổi
|
2.500.000
|
|
2.
Bộ dựng
|
|
1 buổi
|
2.500.000
|
|
3.
Xe truyền hình màu lưu động
|
(vượt
quá 8 h thì cộng thêm mỗi giờ bằng 10% giá trị HĐ)
|
8 h
|
25.000.000
|
B – PHÁT THANH :
|
Thể loại
|
Hình thức
|
Thời lượng/
Thời gian
|
Đơn giá
|
|
1.Tin Thời sự
|
(phát sóng vào TS
chính)
|
1’
|
1.200.000
|
|
2. Thuyết minh, lồng
tiếng
|
|
1’
|
250.000
|
|
3. In sang (CD và cassette)
|
(chưa bao gồm band
cassette và đĩa CD)
|
1’
|
10.000
|
|
4. Thuê xe phát thanh lưu động
|
(vượt
quá 8 h thì cộng thêm mỗi giờ bằng 10% giá trị HĐ)
|
8h
|
12.000.000
|
Quy định
này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực
hiện.
GIÁM ĐỐC
Chi tiết xin liên hệ :
Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh-Truyền hình Tỉnh Bà
Rịa-Vũng Tàu
Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX
Bà Rịa, tỉnh BR-VT
ĐT: (064) 3.717711 – Fax : (064) 3.717722
Tài khoản : 6000211010001766 - Tại NH Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh BR-VT.
Website : www.brt.com.vn
; brt.com
-----------------------------------------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
BẢNG GIÁ
QUẢNG CÁO PHÁT THANH FM 102,5MZH
(không có thuế GTGT)
ĐVT : 1.000 đồng
A- Quảng cáo :
|
Thời gian
|
Thời điểm
|
Đơn giá
|
|
-
Buổi sáng&Trưa
|
|
15”
|
30”
|
|
* (05h00 – 05h05)
(T2
– T6)
|
Trong CM 1 : NNNT, TNMT, VHXH, KN, CNDV
|
400
|
600
|
|
* (05h40 – 05h50)
|
Trong chương trình thời sự BRT
|
|
* (07h05 – 07h15)
(T2
– T7)
|
Trong CM 2 : PN, PL-CS; LĐCĐ, BNĐ, AN, SKCMN,
ATGT
|
|
* (07h30 – 07h40)
(T2
– T6)
|
Trong CM 3 : SKCMN, TN,
DLQOK, AN,VHNT, CĐCT,TDLS
|
|
* (07h40 – 08h00)
(T2
– T7)
|
Trong chương trình ca khúc Việt Nam
|
|
* (09h15 – 9h25)
(T2,
T4, T6)
|
Trong CM 4 : KT, BRVT điểm hẹn..,Chuyện phố
phường
|
|
* (09h25 – 09h45)
(T2
– CN)
|
Trong Thông tin và ca nhạc
|
|
* (10h05 – 10h15)
(T2
– CN)
|
Trong CM 5 : VHXH, ATCB…,KT, VHNT, Chuyện PP
|
|
* (10h20 – 10h40)
(T2
– T7)
|
Trong chương trình ca khúc Việt Nam , Chuyện
Nhà nông
|
|
* (10h50 – 10h55)
(T2
– CN)
|
Trong bản tin tài chính ; tiêu điểm tài chính
|
|
* (11h30 – 11h50)
(T2
– CN)
|
Trong thời sự trực tiếp
|
|
|
|
- Buổi chiều
|
|
15”
|
30”
|
|
* (13h50 – 13h55)
(T2
– CN)
|
Trong bản tin thể thao
|
500
|
700
|
|
* (13h55 – 14h25)
(T2
– CN)
|
Trong chương trình Thông tin ca nhạc
|
|
* (14h35 – 15h30)
(T6
và CN)
|
Trong chương trình Cải lương theo yêu cầu, Quà
tặng âm nhạc
|
|
* (15h30 – 16h30)
(T3
và T7)
|
Trong chương trình trực tiếp : PL công dân, Luật sư của bạn, Vấn đề bạn
quan tâm, Phụ nữ và cuộc sống, Sức khỏa của bạn
|
|
* (16h00 – 16h30)
(T2, T4, T5, T6, T7)
|
Trong chương trình Ca khúc Việt Nam
|
|
* (17h05 – 17h30)
(T2
và CN)
|
Trong
chương trình Âm điệu quê hương
|
|
- Buổi tối
|
|
15”
|
30”
|
|
* (18h45 – 19h15)
(T2
– CN)
|
Trong chương trình Thông tin âm nhạc
|
800
|
1.000
|
|
* (19h15 – 19h45)
(T2,3,4,5,6 và CN)
|
Trong chương trình Những giai điệu quê hương
|
|
* (19h00 – 20h00)
(T5
và T7)
|
Trong chương trình trực tiếp “Quà tặng âm
nhạc”
|
|
* (20h00 – 21h00)
(T6
luân phiên)
|
Trong chương trình trực tiếp “Tư vấn tâm lý” ,
“NN-NT”
|
|
* (20h00 – 21h00)
(T7
hàng tuần)
|
Trong chương trình “60 phút bạn và tôi”
|
|
* (20h25 – 21h00)
(T2,
3,4,5,7)
|
Trong chương trình Ca khúc Việt Nam
|
B-
Tự
giới thiệu : (thời lượng tối đa 3’)
| Thời gian |
Thời điểm |
Đơn giá |
| Buổi sáng & trưa |
Trong
giải trí |
500.000đ/phút |
| Buổi chiểu |
-nt- |
700.000đ/phút |
| Buổi tối |
-nt- |
900.000đ/phút |
Quy định về các thủ tục pháp lý :
·
Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy
định của luật pháp Việt Nam
và phải có giấy phép duyệt nội dung ;
giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm
quyền cấp.
· Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với từng thời điểm
·
Quy định này có
hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy
định này đều không còn giá trị thực hiện./.
GIÁM ĐỐC
Liên hệ quàng cáo:
Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh-Truyền hình Tỉnh Bà
Rịa-Vũng Tàu
Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX
Bà Rịa, tỉnh BR-VT
ĐT: (064) 3 717711 – Fax : (064) 3 717722
TK: 6000211010001766, tại Ngần hàng NN và PTNT tỉnh BR-VT
Website: www.brt.com.vn - www.brt.vn
-------------------------------------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
BẢNG GIÁ THÔNG BÁO, THÔNG
TIN KINH TẾ, RAO VẶT
TRÊN SÓNG PT-TH TỈNH BÀ
RỊA-VŨNG TÀU
(Không có thuế GTGT)
|
NỘI DUNG
|
ĐƠN VỊ TÍNH
|
ĐƠN GIÁ
|
|
A- TRUYỀN HÌNH :
|
|
|
|
I. Thông tin kinh tế,
khai trương, khánh thành, Tòa án, giấy tờ nhà đất, họp mặt
|
|
-
Buổi sáng
|
Từ
|
5.000
|
|
-
Buổi chiều
|
Từ
|
6.000
|
|
-
Buổi tối
|
Từ
|
7.000
|
|
-
Hình ảnh minh họa (chỉ tính 1 lần)
|
Hình
|
250.000
|
|
II. Nhắn tin, cáo phó,
mất giấy tờ tùy thân
|
Tối thiểu ½ trang A4
|
200.000/lần phát
|
|
Tối đa không quá 120
từ
|
400.000/lần phát
|
|
III. Cảm tạ
|
Tối thiểu ½ trang A4
|
300.000/lần phát
|
|
Tối đa không quá 200
từ
|
500.000/lần phát
|
|
B- PHÁT THANH
|
|
|
|
I. Thông tin kinh tế
|
|
|
|
-
Buổi sáng (05h -9h30)
|
Tối thiểu ½ trang A4
Tối đa không quá 100
từ
|
250.000/lần phát
|
|
-
Buổi trưa (13h50 – 14h10)
|
350.000/lần phát
|
|
-
Buổi chiều (18h45 – 19h00)
|
500.000/lần phát
|
|
-
Buổi tối (19h40 – 21h40)
|
600.000/lần phát
|
|
II. Nhắn tin, cáo phó,
mất giấy tờ tùy thân, cảm tạ
|
Tối đa không quá 120
từ
|
100.000/lần phát
|
Quy định về các thủ tục pháp lý :
1. Nội dung thông báo, thông
tin kinh tế, rao vặt phải đủ thủ tục pháp lý của luật pháp Việt Nam và phải có
giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng
sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.
2. Riêng các sản phẩm và dịch
vụ có liên quan đến ngành y tế phải có giấy phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh
BR-VT cấp.
3. Đối với chương trình biểu diễn
nghệ thuật phải có giấy phép của Sở Văn hóa-thông tin tỉnh BR-VT cấp
4. Cáo phó, tin buồn phải có
giấy chứng tử của cơ quan chính quyền địa phương cấp.
5. Ưu tiên, miễn phí 01 lần đối
với các đối tượng : CB lão thành Cách mạng, Đảng viên Đảng CSVN, Mẹ VNAH có
giấy xác nhận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Thành ủy, Huyện ủy. Việc miễn giảm và tăng số lần miễn phí khác
với các đối tượng trên phải có ý kiến của lãnh đạo Đài quyết định.
Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định
trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện./-
GIÁM ĐỐC
-------------------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
QUY ĐỊNH
GIẢM GIÁ, HOA HỒNG QUẢNG CÁO
TRÊN SÓNG
TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU
A- Đối với Hợp đồng quảng cáo giảm trên giá
gốc
|
STT
|
GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG
|
TỈ LỆ GIẢM (%)
|
-
|
Từ
|
150.000.000đ
|
Đến
dưới
|
300.000.000đ
|
05%
|
-
|
Từ
|
300.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
500.000.000
đ
|
07%
|
-
|
Từ
|
500.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
700.000.000
đ
|
09%
|
-
|
Từ
|
700.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
900.000.000
đ
|
11%
|
-
|
Từ
|
900.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.100.000.000
đ
|
13%
|
-
|
Từ
|
1.100.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.300.000.000
đ
|
15%
|
-
|
Từ
|
1.300.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.500.000.000
đ
|
17%
|
-
|
Từ
|
1.500.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.700.000.000
đ
|
19%
|
-
|
Từ
|
1.700.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.900.000.000
đ
|
21%
|
-
|
Từ
|
1.900.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
2.100.000.000
đ
|
23%
|
-
|
Từ
|
2.100.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
2.300.000.000
đ
|
25%
|
-
|
Từ
|
2.300.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
2.500.000.000đ
|
27%
|
-
|
Từ
|
2.500.000.000
đ
|
Trở
lên
|
|
30%
|
Ø Đối với những hợp đồng ký kết dài hạn, tỉ
lệ giảm giá sẽ được tính lại căn cứ vào doanh số đạt được
khi kết thúc hợp đồng.
Ø Khách hàng chỉ được phép cộng thêm cho
khách hàng của mình không quá 5% so với quy định giảm giá của Đài. Đài BRVT sẽ không nhận lịch và thanh lý hợp
đồng không bồi thường đối với những trường hợp giảm vượt quá mức quy định của
Đài. (tối đa 35%)
Ø Khách hàng có doanh số quảng cáo lớn, vượt
mức hợp đồng và thực hiện việc thanh toán đúng theo điều khoản ký kết sẽ được Giám
đốc Đài thưởng các Spot quảng cáo có giá trị lớn.
B- Đối với Hợp đồng không giảm trên giá gốc,
khách hàng sẽ được hưởng hoa hồng : (nếu là cá nhân thì phải khấu trừ thuế thu
nhập)
|
STT
|
GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG
|
TỈ LỆ GIẢM (%)
|
-
|
Từ
|
150.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
900.000.000đ
|
1%
|
-
|
Từ
|
900.000.000
đ
|
Đến
dưới
|
1.500.000.000đ
|
2%
|
-
|
Từ
|
1.500.000.000đ
|
Trở
lên
|
|
3%
|
Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định
trước đây khác với quy định này đều
không còn giá trị thực hiện.
GIÁM
ĐỐC
----------------------------------------------------------------------------------------
UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Bà Rịa, ngày 1 tháng 1 năm 2010
QUY ĐỊNH
GIẢM GIÁ, HOA HỒNG
QUẢNG CÁO
TRÊN SÓNG PHÁT THANH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
A-
Đối với Hợp đồng quảng
cáo giảm trên giá gốc :
|
STT
|
GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG
|
TỈ LỆ GIẢM
(%)
|
-
|
Từ
|
5.000.000 đ
|
Đến dưới
|
25.000.000 đ
|
10%
|
-
|
Từ
|
25.000.000 đ
|
Đến dưới
|
40.000.000 đ
|
15%
|
-
|
Từ
|
40.000.000 đ
|
Đến dưới
|
60.000.000 đ
|
20%
|
-
|
Từ
|
60.000.000 đ
|
Đến dưới
|
80.000.000 đ
|
25%
|
-
|
Từ
|
80.000.000 đ
|
Trở lên
|
|
|