Trang chủ
    Giới thiệu BRT
       Thông tin trong ngành
          BR-VT đất và người
             Lịch phát sóng
Liên hệ
 
Tìm kiếm
 
Lịch phát sóng ngày 31/7/2010
This text will be replaced
Giới thiệu BRT 
Bảng giá dịch vụ PT-TH năm 2010

             UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                               Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO 

TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU NĂM 2010

(Áp dụng từ 1/1/2010, không có thuế GTGT)

 

                                                                               ĐVT : 1.000 VNĐ

 

Mã giờ

QC

Thời điểm quảng cáo

Thời gian

Giá quảng cáo

5”

10”

15”

20”

25”

30”

Giờ A

BUỔI SÁNG (6h00 – 11h00)

 

 

 

 

 

 

 

 

1A1

Trước và sau thời sự địa phương

6h00 – 6h30

330

660

1.000

1.200

1.500

2.000

1A2

Giữa chuyên đề

6h35 – 6h55

330

660

1.000

1.200

1.500

2.000

1A3

Trước và sau phim 7h

6h55 – 7h00

400

500

600

750

1.000

1,200

1A4

Giữa phim

7h45

500

1.000

1.500

2.000

2.500

3.000

1A5

Trước và sau chương trình

thiếu nhi

8h40 – 8h55

200

250

300

500

650

750

1A6

Giữa chương trình Thiếu nhi

8h40 – 8h50

350

700

1.050

1.400

1.750

2.000

1A7

Trước và sau Giải trí, chuyên

đề tổng hợp

8h55 – 10h50

200

250

300

500

650

750

1A8

Giữa giải trí, chuyên đề  tổng hợp

9h00 – 10h25

350

700

1.050

1.400

1.750

2.000

1A9

Trước và sau phim VN

10h50

350

700

1.050

1.400

1.750

2.000

1A10

Giữa phim  (2 cut)

11h00

600

1.200

1.800

2.300

2.900

3.500

1A11

Trước và sau thời sự địa phương

11h40-12h00

600

1.200

1.800

2.300

2.900

3.500

Giờ B

BUỔI TRƯA VÀ XẾ (12h00 – 16h55)

 

 

 

 

 

 

 

1B1

Trước phim trưa

12h00

600

1.200

1.800

2.400

3.000

3.500

1B2

Giữa phim trưa (2 cut)

12h30-12h50

1.000

1.800

2.800

3.600

4.600

5.500

1B3

Sau phim trưa

13h50

500

1.000

1.500

2.000

2.500

3.000

1B4

Trước, sau chuyên đề và giải

trí tổng hợp

14h00 – 16h55

400

500

600

750

1.000

1,200

1B5

Giữa chuyên đề và giải trí tổng hợp

 

450

900

1.300

1.800

2.200

2.500

Giờ C

BUỔI CHIỀU (17h00 – 18h30)

 

 

 

 

 

 

 

1C1

Trước và sau phim chiều

17h00-18h00

1.000

1.800

2.800

3.600

4.600

5.500

1C2

Giữa phim chiều

17h25

1.250

2.500

3.800

5.000

6.300

7.500

1C3

Trước và sau chương trình

thiếu nhi

18h00-18h30

350

700

1.050

1.400

1.750

2.000

1C4

Giữa chương trình thiếu nhi

18h15

800

1.600

2.400

3.200

4.000

4.800

1C5

Trước và sau thời sự địa phương

18h30-19h00

1.100

2.200

3.300

4.400

5.500

6.600

Giờ D

BUỔI TỐI (19h35 – 24h00)

 

 

 

 

 

 

 

1D1

Sau thời sự VTV

19h00-19h35

1.250

2.500

3.700

4.800

6.000

7.400

1D2

Giữa giải trí ngắn

19h35-19h50

1.350

2.700

4.000

5.400

6.800

8.000

1D3

Trước, sau phim Việt Nam

19h50-20h40

1.350

2.700

4.000

5.400

6.800

8.000

1D4

Giữa phim Việt Nam

20h00

1.700

3.400

5.000

6.800

8.400

10.000

1D5

Giữa ca nhạc, Cùng xây mái ấm, Chia sẻ

19h50-20h40

1.350

2.700

4.000

5.400

6.800

8.000

1D6

Trước phim NN

21h00

1.350

2.700

4.000

5.400

6.800

8.000

1D7

Giữa phim tối (2 cut)

21h45 -22h10

1.700

3.400

5.000

6.800

8.400

10.000

1D8

Bản tin thể thao

22h40-22h50

1.000

1.800

2.800

3.600

4.600

5.500

1D9

Chương trình ca nhạc/ giải trí

23h00-23h45

500

1.000

1.500

2.000

2.500

3.000

Giờ E

PHIM TRUYỆN VỀ  KHUYA

 

 

 

 

 

 

 

1E1

Giữa phim truyện NN

24h00-1h30

200

250

300

500

650

750

1E2

Giữa phim truyện VN

2h20-3h05

200

250

300

500

650

750

1E3

Giữa phim truyện NN

3h50-5h20

200

250

300

500

650

750

Giờ F

TỰ GIỚI THIỆU

Trước

hoặc

sau

giải

trí

1’

2’

3’

4’

5’

 

1F1

- Buổi sáng

1.200

2.400

3.600

4.800

6.000

 

1F2

- Buổi trưa – Buổi chiều

1.500

3.000

4.500

6.000

7.500

 

1F3

- Buổi tối

4.000

8.000

12.000

16.000

20.000

 

Giờ G

POP UP

Trong các

Chương trình giải trí (bao gồm fim, game show, thể thao, ca nhạc và các chương trình khác

05”

10”

 

 

 

 

1G1

- Buổi sáng

400

700

 

 

 

 

1G2

- Buổi trưa

600

900

 

 

 

 

1G3

- Buổi chiều

700

1.000

 

 

 

 

1G4

- Buổi tối

1.000

1.500

 

 

 


 

Quy định về các thủ tục pháp lý :

              1. Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.

               2.  Chọn vị trí ưu tiên cộng thêm 5%.

3. Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với từng thời điểm.

4. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện.

 
GIÁM ĐỐC

 

 

Chi tiết xin liên hệ :

Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh vàTruyền hình Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX Bà Rịa, tỉnh BR-VT

ĐT: (064) 3.717711 ;  3. 702112 – Fax : 3.717722

TK: 6000211010001766 tại NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh BR-VT

Website : www.brt.com.vn ; www.brt.vn


---------------------------------------------------------------------------------------


   UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                               Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

 

BẢNG GIÁ  

DỊCH VỤ PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH NĂM 2010

(Không có thuế GTGT)


                 A_TRUYỀN HÌNH:

Thể lọai

Hình thức

Thời lượng/

Thời gian

Đơn giá

I- QUAY PHIM

1. Tin thời sự (tại BRVT)

(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

(Được phát sóng

1 lần vào Thời sự sáng)

1’

1.000.000

(Được phát sóng

1 lần vào Thời sự trưa)

2.000.000

(Được phát sóng

1 lần vào Thời sự tối)

4.000.000

2. Phóng sự thường

(tại BRVT)

(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)


(bao gồm : biên tập, hậu kỳ và được phát 1 lần trên sóng truyền hình BRVT)

10’

14.000.000

15’

18.000.000

20’

22.000.000

3. Phóng sự tài liệu

 (tại BRVT)

 (Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

(bao gồm : biên tập, hậu kỳ và được phát 1 lần trên sóng truyền hình BRVT)

15’ dưới 20

25.000.000

20’ dưới 25’

30.000.000

25’ dưới 30’

35.000.000

4. Tư liệu (tại BRVT)

(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

-nt-

1’

2.200.000

5. Tự giới thiệu

 (tại BRVT)

(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

(bao gồm : biên tập, hậu kỳ)

1’

3.300.000

6. Quảng cáo (tại BRVT)

(Ngoài tỉnh cộng thêm chi phí thực tế)

(bao gồm : biên tập, hậu kỳ)

30”

5.000.000

II- PHÁT SÓNG

1. Phóng sự, tư liệu

 

1’

1.500.000

2. Trực tiếp truyền hình

- Ban ngày

90’ – 120’

50.000.000

- Buổi tối (20h00 – 22h30)

 

65.000.000

3. Thu phát lại

- Ban ngày

1 buổi

30.000.000

- Buổi tối (20h00 – 22h00)

 

45.000.000

4. Truyền tiếp truyền hình

- Ban ngày

1 buổi

20.000.000

- Buổi tối (20h00 – 22h30)

 

30.000.000

III-THUYẾT MINH, LỐNG TIẾNG

1’

1.000.000

IV- IN SANG :

(không bao gồm band, đĩa)

 

 

1. Band Betacam , VHF

1’

20.000

3. Đĩa DVD, VCD

1‘

20.000

V- THUÊ THIẾT BỊ :

1. Camera

Betacam (Từ 3h – 4h)

1 buổi

3.000.000

DVD Pro (Từ 3h – 4h)

1 buổi

2.500.000

2. Bộ dựng

 

1 buổi

2.500.000

3. Xe truyền hình màu lưu động

(vượt quá 8 h thì cộng thêm mỗi giờ bằng 10% giá trị HĐ)

8 h

25.000.000

                      B – PHÁT THANH :

        Thể  loại

Hình thức

   Thời lượng/

Thời gian

Đơn giá

1.Tin Thời sự

(phát sóng vào TS chính)

1’

1.200.000

2. Thuyết minh, lồng tiếng

 

1’

250.000

3. In sang (CD và cassette)

(chưa bao gồm band cassette và đĩa CD)

1’

10.000

4. Thuê xe phát thanh lưu động

(vượt quá 8 h thì cộng thêm mỗi giờ bằng 10% giá trị HĐ)

8h

12.000.000

     Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện.

 

                                                                                                           

              GIÁM ĐỐC

                                                    

Chi tiết xin liên hệ :

Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh-Truyền hình Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX Bà Rịa, tỉnh BR-VT

ĐT: (064) 3.717711 – Fax : (064) 3.717722

Tài khoản : 6000211010001766 - Tại NH Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh BR-VT.

Website : www.brt.com.vn ; brt.com


-----------------------------------------------------------------------------------------


    UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                                          Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

BẢNG GIÁ

QUẢNG CÁO PHÁT THANH FM 102,5MZH

(không có thuế GTGT)

ĐVT : 1.000 đồng

A-    Quảng cáo : 

Thời gian

Thời điểm

Đơn giá

- Buổi sáng&Trưa

 

15

30”

* (05h00 – 05h05)

      (T2 – T6)

Trong CM 1 : NNNT, TNMT, VHXH, KN, CNDV

400

600

* (05h40 – 05h50)

Trong chương trình thời sự BRT

* (07h05 – 07h15)

      (T2 – T7)

Trong CM 2 : PN, PL-CS; LĐCĐ, BNĐ, AN, SKCMN, ATGT

* (07h30 – 07h40)

       (T2 – T6)

Trong CM 3 : SKCMN, TN, DLQOK, AN,VHNT, CĐCT,TDLS

* (07h40 – 08h00)

        (T2 – T7)

Trong chương trình ca khúc Việt Nam

* (09h15 – 9h25)

     (T2, T4, T6)

Trong CM 4 : KT, BRVT điểm hẹn..,Chuyện phố phường

* (09h25 – 09h45)

      (T2 – CN)

Trong Thông tin và ca nhạc

* (10h05 – 10h15)

     (T2 – CN)

Trong CM 5 : VHXH, ATCB…,KT, VHNT, Chuyện PP

* (10h20 – 10h40)

       (T2 – T7)

Trong chương trình ca khúc Việt Nam , Chuyện Nhà nông

* (10h50 – 10h55)

      (T2 – CN)

Trong bản tin tài chính ; tiêu điểm tài chính

* (11h30 – 11h50)

      (T2 – CN)

Trong thời sự trực tiếp

 

 

- Buổi chiều

 

15

30

* (13h50 – 13h55)

      (T2 – CN)

Trong bản tin thể thao

500

700

* (13h55 – 14h25)

      (T2 – CN)

Trong chương trình Thông tin ca nhạc

* (14h35 – 15h30)

      (T6 và CN)

Trong chương trình Cải lương theo yêu cầu, Quà tặng âm nhạc

* (15h30 – 16h30)

       (T3 và T7)

Trong chương trình trực tiếp  : PL công dân, Luật sư của bạn, Vấn đề bạn quan tâm, Phụ nữ và cuộc sống, Sức khỏa của bạn

* (16h00 – 16h30)

(T2, T4, T5, T6, T7)

Trong chương trình Ca khúc Việt Nam

* (17h05 – 17h30)

      (T2 và CN)

Trong  chương trình Âm điệu quê hương

- Buổi tối

 

15”

30”

* (18h45 – 19h15)

       (T2 – CN)

Trong chương trình Thông tin âm nhạc

800

1.000

* (19h15 – 19h45)

   (T2,3,4,5,6 và CN)

Trong chương trình Những giai điệu quê hương

 

* (19h00 – 20h00)

      (T5 và T7)

Trong chương trình trực tiếp “Quà tặng âm nhạc”

* (20h00 – 21h00)

(T6 luân phiên)

Trong chương trình trực tiếp “Tư vấn tâm lý” , “NN-NT”

* (20h00 – 21h00)

(T7 hàng tuần)

Trong chương trình “60 phút bạn và tôi”

* (20h25 – 21h00)

(T2, 3,4,5,7)

Trong chương trình Ca khúc Việt Nam



B-    Tự giới thiệu : (thời lượng tối đa 3’)

 Thời gian  Thời điểm  Đơn giá
 Buổi  sáng & trưa  Trong giải trí  500.000đ/phút
 Buổi chiểu  -nt-  700.000đ/phút
 Buổi tối  -nt-  900.000đ/phút

Quy định về các thủ tục pháp lý :

·     Nội dung quảng cáo phải phù hợp với quy định của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.

·    Bảng giá này có thể thay đổi cho phù hợp với từng thời điểm

·   Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện./.                                                                                      

       

     GIÁM ĐỐC

                                                                                                                                             

Liên hệ quàng cáo:

Dịch vụ-quảng cáo Đài Phát thanh-Truyền hình Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Địa chỉ : 564, Cách Mạng Tháng Tám, P.Phước Trung, TX Bà Rịa, tỉnh BR-VT

ĐT: (064) 3 717711 – Fax : (064) 3 717722

TK: 6000211010001766, tại Ngần hàng NN và PTNT tỉnh BR-VT

Website: www.brt.com.vn - www.brt.vn

-------------------------------------------------------------------------------------


    UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                                 Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

 

BẢNG GIÁ THÔNG BÁO, THÔNG TIN KINH TẾ, RAO VẶT

TRÊN SÓNG PT-TH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

(Không có thuế GTGT)

 

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

A- TRUYỀN HÌNH :

 

 

I. Thông tin kinh tế, khai trương, khánh thành, Tòa án, giấy tờ nhà đất, họp mặt

- Buổi sáng

Từ

5.000

- Buổi chiều

Từ

6.000

- Buổi tối

Từ

7.000

- Hình ảnh minh họa (chỉ tính 1 lần)

Hình

250.000

II. Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân

Tối thiểu ½ trang A4

200.000/lần phát

Tối đa không quá 120 từ

400.000/lần phát

III. Cảm tạ

Tối thiểu ½ trang A4

300.000/lần phát

Tối đa không quá 200 từ

500.000/lần phát

B- PHÁT THANH

 

 

I. Thông tin kinh tế

 

 

- Buổi sáng (05h -9h30)

Tối thiểu ½ trang A4

Tối đa không quá 100 từ

250.000/lần phát

- Buổi trưa  (13h50 – 14h10)

350.000/lần phát

- Buổi chiều (18h45 – 19h00)

500.000/lần phát

- Buổi tối (19h40 – 21h40)

600.000/lần phát

II. Nhắn tin, cáo phó, mất giấy tờ tùy thân, cảm tạ

Tối đa không quá 120 từ

100.000/lần phát

   
   
Quy định về các thủ tục pháp lý :

                  1. Nội dung thông báo, thông tin kinh tế, rao vặt phải đủ thủ tục pháp lý của luật pháp Việt Nam và phải có giấy phép duyệt nội dung ; giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng nhận chất lượng sản phẩm của cơ quan thẩm quyền cấp.

                   2. Riêng các sản phẩm và dịch vụ có liên quan đến ngành y tế phải có giấy phép của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh BR-VT cấp.

                    3. Đối với chương trình biểu diễn nghệ thuật phải có giấy phép của Sở Văn hóa-thông tin tỉnh BR-VT cấp

                    4. Cáo phó, tin buồn phải có giấy chứng tử của cơ quan chính quyền địa phương cấp.

                   5. Ưu tiên, miễn phí 01 lần đối với các đối tượng : CB lão thành Cách mạng, Đảng viên Đảng CSVN, Mẹ VNAH có giấy xác nhận của Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Thành ủy, Huyện ủy.  Việc miễn giảm và tăng số lần miễn phí khác với các đối tượng trên phải có ý kiến của lãnh đạo Đài quyết định.

                 Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định này đều không còn giá trị thực hiện./-

                                                                                                            GIÁM ĐỐC

          
-------------------------------------------------------------------

   UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                              Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

 

QUY ĐỊNH

 GIẢM GIÁ, HOA HỒNG QUẢNG CÁO

TRÊN SÓNG TRUYỀN HÌNH TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU

A-    Đối với Hợp đồng quảng cáo giảm trên giá gốc

 

STT

GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG

TỈ LỆ GIẢM (%)

  1.  

Từ

150.000.000đ

Đến dưới

300.000.000đ

05%

  1.  

Từ

300.000.000 đ

Đến dưới

500.000.000 đ

07%

  1.  

Từ

500.000.000 đ

Đến dưới

700.000.000 đ

09%

  1.  

Từ

700.000.000 đ

Đến dưới

900.000.000 đ

11%

  1.  

Từ

900.000.000 đ

Đến dưới

1.100.000.000 đ

13%

  1.  

Từ

1.100.000.000 đ

Đến dưới

1.300.000.000 đ

15%

  1.  

Từ

1.300.000.000 đ

Đến dưới

1.500.000.000 đ

17%

  1.  

Từ

1.500.000.000 đ

Đến dưới

1.700.000.000 đ

19%

  1.  

Từ

1.700.000.000 đ

Đến dưới

1.900.000.000 đ

21%

  1.  

Từ

1.900.000.000 đ

Đến dưới

2.100.000.000 đ

23%

  1.  

Từ

2.100.000.000 đ

Đến dưới

2.300.000.000 đ

25%

  1.  

Từ

2.300.000.000 đ

Đến dưới

2.500.000.000đ

27%

  1.  

Từ

2.500.000.000 đ

Trở lên

 

30%

      

Ø      Đối với những hợp đồng ký kết dài hạn, tỉ lệ giảm giá sẽ được tính lại căn cứ vào doanh số đạt được khi kết thúc hợp đồng.

Ø      Khách hàng chỉ được phép cộng thêm cho khách hàng của mình không quá 5% so với quy định giảm giá của Đài.  Đài BRVT sẽ không nhận lịch và thanh lý hợp đồng không bồi thường đối với những trường hợp giảm vượt quá mức quy định của Đài. (tối đa 35%)

Ø       Khách hàng có doanh số quảng cáo lớn, vượt mức hợp đồng và thực hiện việc thanh toán đúng theo điều khoản ký kết sẽ được Giám đốc Đài thưởng các Spot quảng cáo có giá trị lớn.

B-    Đối với Hợp đồng không giảm trên giá gốc, khách hàng sẽ được hưởng hoa hồng : (nếu là cá nhân thì phải khấu trừ thuế thu nhập)
 

STT

GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG

TỈ LỆ GIẢM (%)

  1.  

Từ

150.000.000 đ

Đến dưới

900.000.000đ

1%

  1.  

Từ

900.000.000 đ

Đến dưới

1.500.000.000đ

2%

  1.  

Từ

1.500.000.000đ

Trở lên

 

3%

      Quy định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2010, các quy định trước đây khác với quy định  này đều       không còn giá trị thực hiện.

 

GIÁM ĐỐC


    ----------------------------------------------------------------------------------------

UBND Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu           CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  ĐÀI PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH                   Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc

                                                            Bà Rịa, ngày 1  tháng 1   năm 2010

QUY ĐỊNH

 GIẢM GIÁ, HOA HỒNG QUẢNG CÁO

TRÊN SÓNG PHÁT THANH TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

 

A-    Đối với Hợp đồng quảng cáo giảm trên giá gốc :

STT

GÍA TRỊ HỢP ĐỒNG

TỈ LỆ GIẢM

(%)

  1.  

Từ

5.000.000 đ

Đến dưới

25.000.000 đ

10%

  1.  

Từ

25.000.000 đ

Đến dưới

40.000.000 đ

15%

  1.  

Từ

40.000.000 đ

Đến dưới

60.000.000 đ

20%

  1.  

Từ

60.000.000 đ

Đến dưới

80.000.000 đ

25%

  1.  

Từ

80.000.000 đ

Trở lên